hấp thu
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiếp nhận và giữ lại một chất, năng lượng hoặc thông tin vào bên trong: Chỉ quá trình một vật thể hoặc hệ thống tiếp nhận và lưu giữ một cái gì đó từ môi trường bên ngoài, thường dẫn đến sự thay đổi bên trong.
- Hiểu và tiếp nhận kiến thức, tư tưởng: Dùng để chỉ việc tiếp thu, lĩnh hội thông tin, tri thức một cách chủ động.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Rễ cây hấp thu nước và chất dinh dưỡng từ đất. (Chỉ quá trình sinh học.)
- Miếng bọt biển hấp thu nước rất nhanh. (Chỉ tính chất vật lý.)
- Cô ấy có khả năng hấp thu kiến thức mới rất tốt. (Chỉ quá trình tiếp thu tri thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hấp thu có chọn lọc": chỉ tiếp nhận một số chất, thông tin nhất định.
- Màng tế bào có tính hấp thu có chọn lọc.
- "khả năng hấp thu": mức độ hoặc tốc độ tiếp nhận.
- Khả năng hấp thu của trẻ em ở độ tuổi này rất cao.
Biến thể và từ gần giống
- Hấp thụ (động từ): Thường dùng thay thế cho "hấp thu" trong các ngữ cảnh khoa học (vật lý, hóa học, sinh học) để chỉ việc tiếp nhận và giữ lại năng lượng hoặc chất.
- Chất diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời.
- Tiếp thu (động từ): Nhấn mạnh đến việc tiếp nhận và hiểu biết kiến thức, kinh nghiệm.
- Học sinh tiếp thu bài giảng của thầy cô.
- Thu nạp (động từ): Nhấn mạnh hành động đưa vào, dung nạp (thường dùng cho thức ăn, chất dinh dưỡng hoặc thành viên).
- Cơ thể thu nạp chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Từ đồng nghĩa
- Thu nhận: tiếp nhận và có được.
- Lĩnh hội: tiếp thu và hiểu thấu đáo (thường dùng cho kiến thức).
Từ trái nghĩa
- Bài tiết: thải ra ngoài.
- Phản xạ: đẩy/ bật trở lại (như ánh sáng, âm thanh).
- Loại bỏ: đưa ra ngoài, không tiếp nhận.