hấp thu

hấp thu

Rễ cây hấp thu nước và chất dinh dưỡng từ đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận giữ lại một chất, năng lượng hoặc thông tin vào bên trong: Chỉ quá trình một vật thể hoặc hệ thống tiếp nhận lưu giữ một cái đó từ môi trường bên ngoài, thường dẫn đến sự thay đổi bên trong.
    • Hiểu tiếp nhận kiến thức, tư tưởng: Dùng để chỉ việc tiếp thu, lĩnh hội thông tin, tri thức một cách chủ động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Rễ cây hấp thu nước chất dinh dưỡng từ đất. (Chỉ quá trình sinh học.)
    • Miếng bọt biển hấp thu nước rất nhanh. (Chỉ tính chất vật .)
    • ấy khả năng hấp thu kiến thức mới rất tốt. (Chỉ quá trình tiếp thu tri thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hấp thu chọn lọc": chỉ tiếp nhận một số chất, thông tin nhất định.
    • Màng tế bào tính hấp thu chọn lọc.
  • "khả năng hấp thu": mức độ hoặc tốc độ tiếp nhận.
    • Khả năng hấp thu của trẻ emđộ tuổi này rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Hấp thụ (động từ): Thường dùng thay thế cho "hấp thu" trong các ngữ cảnh khoa học (vật , hóa học, sinh học) để chỉ việc tiếp nhận giữ lại năng lượng hoặc chất.
    • Chất diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời.
  • Tiếp thu (động từ): Nhấn mạnh đến việc tiếp nhận hiểu biết kiến thức, kinh nghiệm.
    • Học sinh tiếp thu bài giảng của thầy .
  • Thu nạp (động từ): Nhấn mạnh hành động đưa vào, dung nạp (thường dùng cho thức ăn, chất dinh dưỡng hoặc thành viên).
    • Cơ thể thu nạp chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Thu nhận: tiếp nhận được.
  • Lĩnh hội: tiếp thu hiểu thấu đáo (thường dùng cho kiến thức).
Từ trái nghĩa
  • Bài tiết: thải ra ngoài.
  • Phản xạ: đẩy/ bật trở lại (như ánh sáng, âm thanh).
  • Loại bỏ: đưa ra ngoài, không tiếp nhận.